Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 17
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 17/63
- gần
- gần như
- gần đây
- gầu
- gầy đi
- gập
- gật đầu
- gậy
- gậy chống
- gậy tày
- gậy tự chụp hình
- gậy tự sướng
- gắn
- gắn vào
- gặp
- gặp khó khăn
- gặp lại sau nhé
- gặp nhau
- gặt
- gỉ đồng
- gọi
- gọi điện
- gọi điện thoại
- gọt
- gọt bút chì
- gỏi cuốn
- gốc
- gốc toạ độ
- gốc tự do
- gối
- gối ôm
- gốm
- gồng tay
- gỗ
- gỗ tròn
- gớm
- gờ giảm tốc
- gở
- gừng
- gửi
- gửi tiền
- hafini
- hai
- hai chế độ
- hai giờ
- hai lần
- hai mươi
- hai ngày
- hai người
- hai trăm
- halloween
- halôgen
- ham muốn
- ham-tơ
- hang
- hawaii
- hay
- hay giúp đỡ
- hay là
- hay quên
- heli
- hem-bơ-gơ
- hen
- heo
- heo quay
- heo rừng
- heo đất
- hi lạp
- hi lạp cổ đại
- hi-đrô
- hiđrocacbon
- hiđrô
- hiếm
- hiếm có
- hiếm khi
- hiến chương
- hiến dâng
- hiến pháp
- hiếp dâm tập thể
- hiếu thảo
- hiền giả
- hiền nhân
- hiểu
- hiểu biết
- hiểu lầm
- hiện hành
- hiện hữu
- hiện nay
- hiện thân
- hiện thực
- hiện thực huyền ảo
- hiện trường
- hiện trạng
- hiện tượng
- hiện tượng học
- hiện tại
- hiện tồn
- hiện vật
- hiện đại
- hiện đại hoá
- hiệp hội
- hiệp khí đạo
- hiệp sĩ
- hiệp định
- hiệp ước
- hiệp ước bất bình đẳng
- hiệp ước hòa bình
- hiệu bách hoá
- hiệu bụt
- hiệu cắt tóc
- hiệu lệnh
- hiệu lực
- hiệu phó
- hiệu quả
- hiệu sinh kì
- hiệu sinh kỳ
- hiệu suất
- hiệu sách
- hiệu thuốc
- hiệu trưởng
- hiệu điện thế
- hiệu ứng
- hiệu ứng bươm bướm
- hiệu ứng domino
- hiệu ứng nhà kiếng
- hiệu ứng nhà kính
- ho gà
- hoa
- hoa anh đào
- hoa bia
- hoa cúc
- hoa cúc mâm xôi
- hoa giấy
- hoa hồng
- hoa kiều
- hoa kỳ
- hoa lơ
- hoa râm
- hoa thịnh đốn
- hoa tuyết
- hoa vạn thọ
- hoa đào
- hoan hô
- hoan nghênh
- hoang dã
- hoang mạc
- hoang tưởng
- hoang tưởng ảo giác
- hoang đường
- hokkaido
- honmi
- hoà bình
- hoà giải
- hoà thuận
- hoài
- hoài nghi
- hoài niệm
- hoàn chất
- hoàn cảnh
- hoàn hảo
- hoàn thành
- hoàn toàn
- hoàn tất
- hoàng gia
- hoàng hôn
- hoàng hậu
- hoàng thái hậu
- hoàng thái tử
- hoàng thổ
- hoàng tộc
- hoàng tử
- hoàng đạo
- hoàng đế
- hoành tân
- hoành độ
- hoá chất
- hoá học
- hoá học vật lí
- hoá năng
- hoá thân
- hoá thạch
- hoá tệ học
- hoán dụ
- hoãn
- hoóc môn sinh dục
- hoạ báo
- hoại tử
- hoạt hình
- hoạt hình nhật bản
- hoạt họa
- hoạt họa nhật bản
- hoạt kê
- hoạt lực
- hoạt náo viên
- hoạt tự
- hoạt động
- hoạt động tình báo
- hoả
- hoả diệm sơn
- hoả hoạn