Hằng tiếng Nhật là gì?
"hằng" trong tiếng Nhật là 定数 (ていすう) (danh từ).
定数 Danh từ
ていすうteisūHán Việt: ĐỊNH SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hằng số, hằng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hằng tiếng Nhật là gì?
"hằng" trong tiếng Nhật là 定数 (ていすう) (danh từ).