TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hấp dẫn tiếng Nhật là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Nhật là 魅力的 (みりょくてき) (tính từ đuôi na), 引きつける (ひきつける) (động từ), 吸引 (きゅういん) (danh từ).

魅力的(みりょくてき) Tính từ đuôi na

みりょくてきmiryokuteki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hút, hấp dẫn.

  • 「世界平和」という言葉は魅力的に聞こえるが、世界平和への道は長く苦難に満ちている。 Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
  • 3人のうちで最年少の少年が一番魅力的だ。 Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.

Xem đầy đủ từ "魅力的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)きつける Động từ

ひきつけるhikitsukeru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hấp dẫn.

  • それはこころをひきつけるようなプールだ。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
  • 引力が惑星を引きつける。 Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.

Xem đầy đủ từ "引きつける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

吸引(きゅういん) Danh từ

きゅういんkyūinHán Việt: HẤP DẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "吸引": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hấp dẫn tiếng Nhật là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Nhật là 魅力的 (みりょくてき) (tính từ đuôi na), 引きつける (ひきつける) (động từ), 吸引 (きゅういん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.