Hấp dẫn tiếng Nhật là gì?
"hấp dẫn" trong tiếng Nhật là 魅力的 (みりょくてき) (tính từ đuôi na), 引きつける (ひきつける) (động từ), 吸引 (きゅういん) (danh từ).
魅力的 Tính từ đuôi na
みりょくてきmiryokuteki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút, hấp dẫn.
- 「世界平和」という言葉は魅力的に聞こえるが、世界平和への道は長く苦難に満ちている。 Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
- 3人のうちで最年少の少年が一番魅力的だ。 Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.
引きつける Động từ
ひきつけるhikitsukeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp dẫn.
- それはこころをひきつけるようなプールだ。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
- 引力が惑星を引きつける。 Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
吸引 Danh từ
きゅういんkyūinHán Việt: HẤP DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Hấp dẫn tiếng Nhật là gì?
"hấp dẫn" trong tiếng Nhật là 魅力的 (みりょくてき) (tính từ đuôi na), 引きつける (ひきつける) (động từ), 吸引 (きゅういん) (danh từ).