Hướng dẫn tiếng Nhật là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Nhật là 指示 (しじ) (danh từ), ガイド (danh từ), 指針 (ししん) (danh từ).
指示 Danh từ
しじshijiHán Việt: CHỈ THỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn, chỉ đường.
ガイド Danh từ
gaidoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn.
指針 Danh từ
ししんshishin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn, khuyến cáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hướng dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hướng dẫn tiếng Nhật là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Nhật là 指示 (しじ) (danh từ), ガイド (danh từ), 指針 (ししん) (danh từ).