TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Họ tiếng Nhật là gì?

"họ" trong tiếng Nhật là 彼ら (かれら) (đại từ), 科 (か) (danh từ), 姓 (せい) (danh từ).

彼(かれ)ら Đại từ

かれらkareraHán Việt: BỈ ĐẲNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

  • 彼らは互いに賞賛し合っている。 Họ đang khen ngợi lẫn nhau.
  • 彼らは先週富士山に登った。 Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.

Xem đầy đủ từ "彼ら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

科(か) Danh từ

かkaHán Việt: KHOAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

Xem đầy đủ từ "科": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

姓(せい) Danh từ

せいseiHán Việt: TÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ, tên họ.

  • あなたの姓が聞き取れませんでした。 Tôi không nghe được họ của bạn.

Xem đầy đủ từ "姓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

それら Đại từ

sorera giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

  • それらは一つもない。全て外にある。 Không ai ở đây cả. Họ ra ngoài hết rồi.

Xem đầy đủ từ "それら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

苗字(みょうじ) Danh từ

みょうじmyōjiHán Việt: MIÊU TỰJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ, tên họ.

Xem đầy đủ từ "苗字": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

彼女(かのじょ)ら Đại từ

かのじょらkanojoraHán Việt: BỈ NỮ ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

Xem đầy đủ từ "彼女ら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あいつら Đại từ

aitsura giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

Xem đầy đủ từ "あいつら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Họ tiếng Nhật là gì?

"họ" trong tiếng Nhật là 彼ら (かれら) (đại từ), 科 (か) (danh từ), 姓 (せい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.