TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hỏi tiếng Nhật là gì?

"hỏi" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ), 尋ねる (たずねる) (động từ), 聞く (きく) (động từ).

頼(たの)む Động từ

たのむtanomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỏi, cầu xin, khẩn cầu, thỉnh cầu, yêu cầu.

  • トムに頼むことにします。 Để tôi hỏi Tom.
  • 折り入って頼みたいことがある。 Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.

Xem đầy đủ từ "頼む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

尋(たず)ねる Động từ

たずねるtazuneruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỏi.

  • 彼女は、どうしてそんなことが可能なのかと尋ねている。 Cô ấy đang hỏi làm thế nào mà nó có thể xảy ra
  • 彼女は私にたずねもしないで、私の傘を持っていった。 Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi.

Xem đầy đủ từ "尋ねる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

聞(き)く Động từ

きくkikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỏi, có vận đề hỏi.

  • 彼女は私に誰が最初に着いたのと聞いた。 Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "聞く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

質問(しつもん) Danh từ

しつもんshitsumonHán Việt: CHẤT VẤNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu hỏi, chất vấn.

  • よい質問だ。 Đó là một câu hỏi hay.
  • 彼女は質問に答えることができなかった。 Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.

Xem đầy đủ từ "質問": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

伺(うかが)う Động từ

うかがうukagauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỏi.

Xem đầy đủ từ "伺う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hỏi tiếng Nhật là gì?

"hỏi" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ), 尋ねる (たずねる) (động từ), 聞く (きく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.