Học trò tiếng Nhật là gì?
"học trò" trong tiếng Nhật là 生徒 (せいと) (danh từ), 弟子 (でし) (danh từ), 学童 (がくどう) (danh từ).
生徒 Danh từ
せいとseitoHán Việt: SINH ĐỒJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học sinh, sinh đồ, học trò, sinh viên.
弟子 Danh từ
でしdeshiHán Việt: ĐỆ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học sinh, học trò.
学童 Danh từ
がくどうgakudōHán Việt: HỌC ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học sinh, học trò.
Câu hỏi thường gặp
Học trò tiếng Nhật là gì?
"học trò" trong tiếng Nhật là 生徒 (せいと) (danh từ), 弟子 (でし) (danh từ), 学童 (がくどう) (danh từ).