Hướng đông tiếng Nhật là gì?
"hướng đông" trong tiếng Nhật là 東 (ひがし) (danh từ).
東 Danh từ
ひがしhigashiHán Việt: ĐÔNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, hướng đông, phương đông, về hướng đông.
- 風は東に吹いています。 Gió đang thổi về hướng đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hướng đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hướng đông tiếng Nhật là gì?
"hướng đông" trong tiếng Nhật là 東 (ひがし) (danh từ).