Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/63
- giả mạo
- giả thiết
- giả thuyết
- giả trang
- giả vờ
- giả định
- giải
- giải khuây
- giải mã
- giải nobel
- giải oscar
- giải pháp
- giải phóng
- giải phẫu
- giải phẫu học
- giải quyết
- giải thoát
- giải thích
- giải thưởng
- giải thưởng nobel
- giải trãi
- giải trí
- giải tán
- giải tích
- giảm
- giảm bớt
- giảm cân
- giảm giá
- giảm giá đặc biệt
- giảm kích
- giảm phân
- giảm thiểu
- giảm xóc
- giản dị
- giản đơn
- giản đồ
- giảng viên
- giảng đường
- giấc mơ
- giấc mơ mĩ
- giấc mơ mỹ
- giấc mơ sáng suốt
- giấc ngủ
- giấm
- giấu
- giấu giếm
- giấy
- giấy báo tử
- giấy bạc
- giấy bồi
- giấy chặm
- giấy chứng nhận
- giấy cói
- giấy da
- giấy dán tường
- giấy dầu
- giấy in báo
- giấy khai sinh
- giấy mời
- giấy nhám
- giấy nến
- giấy phép
- giấy phép lái xe
- giấy quỳ
- giấy sáp
- giấy thông hành
- giấy thấm
- giấy vệ sinh
- giấy xuất cảnh
- giấy đi cầu
- giẫm
- giận
- giật mình
- giặt
- giặt giũ
- giặt giạ
- giếng dầu
- giết
- giết người
- giết thời gian
- giễu cợt
- giọng
- giọng nữ trầm
- giọt
- giọt mưa
- giỏ
- giỏi
- giỏi nhất
- giống
- giống gang
- giống hệt
- giống nhau
- giống nhau như đúc
- giống như
- giống thép
- giống trung
- giới hạn
- giới luật
- giới nghiêm
- giới thiệu
- giới thượng lưu
- giới tinh hoa
- giới trí thức
- giới tuyến quân sự
- giới tính
- giới từ
- giờ
- giờ cao điểm
- giờ nghỉ trưa
- giờ đi ngủ
- giời leo
- giữ
- giữ thể diện
- giữ toàn quyền
- giữa
- giữa đường
- glu-cô
- glucozơ
- goa-tê-ma-la
- golf
- gonđon
- goá
- grơn-len
- guồng quay tơ
- gà
- gà chọi
- gà rán
- gà trống
- gà tây
- gàu
- gác
- gác xép
- gái
- gái già
- gái làm tiền
- gái mại dâm
- gái trinh
- gái điếm
- gánh nặng
- gáy
- gân
- gân achilles
- gân gót chân
- gâu gâu
- gây quỹ
- gây quỹ quần chúng
- gây ra
- gã
- gã biến thái
- gãi
- gãy
- gì
- gìn giữ hòa bình
- gò
- góc
- góc bẹt
- góc nhìn
- góc nhọn
- góc phương vị
- góc vuông
- gói
- gói lại
- góp tay
- gót chân
- gôm ả rập
- gôn
- gõ
- gõ kiến
- gõ phím
- găng tay
- gơ-nai
- gươm
- gương
- gương mẫu
- gạch
- gạch sống
- gạo
- gạo dấm
- gạo lứt
- gạo nếp
- gạt tàn
- gạt tàn thuốc
- gấm
- gấp
- gấp hai
- gấp đôi
- gấu bông
- gấu bắc cực
- gấu chó
- gấu con
- gấu nâu
- gấu nước
- gấu trúc
- gấu trúc lớn
- gấu trúc nhỏ
- gấu trúc đỏ
- gấu trắng bắc cực
- gấu túi
- gấu túi mũi trần
- gầm