Hằng năm tiếng Nhật là gì?
"hằng năm" trong tiếng Nhật là 毎年 (まいとし) (phó từ).
毎年 Phó từ
まいとしmaitoshiHán Việt: MỖI NIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi năm, hằng năm.
- 父は毎年デトロイトへ仕事へ行っていた。 Hằng năm, bố đi Detroit để làm việc.
Câu hỏi thường gặp
Hằng năm tiếng Nhật là gì?
"hằng năm" trong tiếng Nhật là 毎年 (まいとし) (phó từ).