Hốt hoảng tiếng Nhật là gì?
"hốt hoảng" trong tiếng Nhật là 恐慌 (きょうこう) (danh từ), パニック (danh từ).
恐慌 Danh từ
きょうこうkyōkōHán Việt: KHỦNG HOẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hốt hoảng.
パニック Danh từ
panikku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hốt hoảng.
Câu hỏi thường gặp
Hốt hoảng tiếng Nhật là gì?
"hốt hoảng" trong tiếng Nhật là 恐慌 (きょうこう) (danh từ), パニック (danh từ).