Hải cẩu tiếng Nhật là gì?
"hải cẩu" trong tiếng Nhật là アザラシ (danh từ), おっとせい (danh từ).
アザラシ Danh từ
azarashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cẩu.
おっとせい Danh từ
ottosei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cẩu.
Câu hỏi thường gặp
Hải cẩu tiếng Nhật là gì?
"hải cẩu" trong tiếng Nhật là アザラシ (danh từ), おっとせい (danh từ).