Hạn chế tiếng Nhật là gì?
"hạn chế" trong tiếng Nhật là 限る (かぎる) (động từ), 限定的 (げんていてき) (tính từ đuôi na), 制限 (せいげん) (danh từ).
限る Động từ
かぎるkagiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, nhốt.
限定的 Tính từ đuôi na
げんていてきgenteitekiHán Việt: HẠN ĐỊNH ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế.
制限 Danh từ
せいげんseigenHán Việt: CHẾ HẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế.
Câu hỏi thường gặp
Hạn chế tiếng Nhật là gì?
"hạn chế" trong tiếng Nhật là 限る (かぎる) (động từ), 限定的 (げんていてき) (tính từ đuôi na), 制限 (せいげん) (danh từ).