TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hạn chế tiếng Nhật là gì?

"hạn chế" trong tiếng Nhật là 限る (かぎる) (động từ), 限定的 (げんていてき) (tính từ đuôi na), 制限 (せいげん) (danh từ).

限(かぎ)る Động từ

かぎるkagiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, nhốt.

Xem đầy đủ từ "限る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

限定的(げんていてき) Tính từ đuôi na

げんていてきgenteitekiHán Việt: HẠN ĐỊNH ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn chế.

Xem đầy đủ từ "限定的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

制限(せいげん) Danh từ

せいげんseigenHán Việt: CHẾ HẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn chế.

Xem đầy đủ từ "制限": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạn chế tiếng Nhật là gì?

"hạn chế" trong tiếng Nhật là 限る (かぎる) (động từ), 限定的 (げんていてき) (tính từ đuôi na), 制限 (せいげん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.