Hầm tiếng Nhật là gì?
"hầm" trong tiếng Nhật là トンネル (danh từ), 坑道 (こうどう) (danh từ).
トンネル Danh từ
tonneruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm, đường hầm.
坑道 Danh từ
こうどうkōdō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm, đường hầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hầm tiếng Nhật là gì?
"hầm" trong tiếng Nhật là トンネル (danh từ), 坑道 (こうどう) (danh từ).