Hồi tiếng Nhật là gì?
"hồi" trong tiếng Nhật là だいういきょう (danh từ), はっかくういきょう (danh từ), 唐樒 (とうしきみ) (danh từ).
だいういきょう Danh từ
daiuikyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hồi, hồi.
はっかくういきょう Danh từ
hakkakūikyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hồi, hồi.
唐樒 Danh từ
とうしきみtōshikimi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hồi, hồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồi tiếng Nhật là gì?
"hồi" trong tiếng Nhật là だいういきょう (danh từ), はっかくういきょう (danh từ), 唐樒 (とうしきみ) (danh từ).