TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hạt tiếng Nhật là gì?

"hạt" trong tiếng Nhật là 種 (たね) (danh từ), 粒 (つぶ) (danh từ), 郡 (ぐん) (danh từ).

種(たね) Danh từ

たねtaneHán Việt: CHỦNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt, hạt giống.

  • 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "種": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

粒(つぶ) Danh từ

つぶtsubuHán Việt: LẠPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "粒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

郡(ぐん) Danh từ

ぐんgunHán Việt: QUẬNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quận, quận hạt, hạt.

Xem đầy đủ từ "郡": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

粒子(りゅうし) Danh từ

りゅうしryūshiHán Việt: LẠP TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "粒子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạt tiếng Nhật là gì?

"hạt" trong tiếng Nhật là 種 (たね) (danh từ), 粒 (つぶ) (danh từ), 郡 (ぐん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.