Hạt tiếng Nhật là gì?
"hạt" trong tiếng Nhật là 種 (たね) (danh từ), 粒 (つぶ) (danh từ), 郡 (ぐん) (danh từ).
種 Danh từ
たねtaneHán Việt: CHỦNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt, hạt giống.
- 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
粒 Danh từ
つぶtsubuHán Việt: LẠPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hột, hạt.
郡 Danh từ
ぐんgunHán Việt: QUẬNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, hạt.
粒子 Danh từ
りゅうしryūshiHán Việt: LẠP TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt.
Câu hỏi thường gặp
Hạt tiếng Nhật là gì?
"hạt" trong tiếng Nhật là 種 (たね) (danh từ), 粒 (つぶ) (danh từ), 郡 (ぐん) (danh từ).