TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Họp tiếng Nhật là gì?

"họp" trong tiếng Nhật là 会合 (かいごう) (danh từ), 会 (かい) (danh từ), 会議 (かいぎ) (danh từ).

会合(かいごう) Danh từ

かいごうkaigōHán Việt: HỘI HỢPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp, cuộc họp, họp.

  • あなたがそこに着くまでには、その会合は散会となっているでしょう。 Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó.
  • 「会合はどのくらい続きそうですか」「2時間です」 "Cuộc họp sẽ mất bao lâu?" "Hai tiếng đồng hồ."

Xem đầy đủ từ "会合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

会(かい) Danh từ

かいkaiHán Việt: HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiệc, họp.

  • 私はその会に出席するつもりだ。 Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.

Xem đầy đủ từ "会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

会議(かいぎ) Danh từ

かいぎkaigiHán Việt: HỘI NGHỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp, đại hội, phiên họp, cuộc họp.

  • 私はその会議を延期してはどうかと提案した。 Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
  • アリスは会議に出席していませんでしたね。 Alice đã không có mặt tại cuộc họp phải không?

Xem đầy đủ từ "会議": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Họp tiếng Nhật là gì?

"họp" trong tiếng Nhật là 会合 (かいごう) (danh từ), 会 (かい) (danh từ), 会議 (かいぎ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.