TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Học sinh tiếng Nhật là gì?

"học sinh" trong tiếng Nhật là 生徒 (せいと) (danh từ), 学生 (がくせい) (danh từ), 弟子 (でし) (danh từ).

生徒(せいと) Danh từ

せいとseitoHán Việt: SINH ĐỒJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, sinh đồ, học trò, sinh viên.

  • 40%以上の生徒が大学に進学する。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học.
  • 代数の苦手な生徒が多い。 Nhiều học sinh học kém môn đại số.

Xem đầy đủ từ "生徒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

学生(がくせい) Danh từ

がくせいgakuseiHán Việt: HỌC SINHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, sinh viên.

  • これは学生相手の店です。 Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
  • 私は学生だが彼はちがう。 Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.

Xem đầy đủ từ "学生": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

弟子(でし) Danh từ

でしdeshiHán Việt: ĐỆ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, học trò.

Xem đầy đủ từ "弟子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

学童(がくどう) Danh từ

がくどうgakudōHán Việt: HỌC ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, học trò.

Xem đầy đủ từ "学童": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Học sinh tiếng Nhật là gì?

"học sinh" trong tiếng Nhật là 生徒 (せいと) (danh từ), 学生 (がくせい) (danh từ), 弟子 (でし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.