Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 67
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 67/75
- xoắn
- xoắn ốc
- xtốc-khôm
- xu chiêng
- xu hướng tình dục
- xu nịnh
- xu thế
- xui xẻo
- xung quanh
- xung đột
- xung đột lợi ích
- xuy-rích
- xuyên sơn giáp
- xuân hoá
- xuân hạ thu đông
- xuân thu
- xuất bản
- xuất cách
- xuất hiện
- xuất huyết
- xuất sắc
- xuất thân
- xuất tinh
- xuất tinh sớm
- xuất xứ
- xuống
- xuống tàu
- xuống xe
- xuồng
- xà beng
- xà bông
- xà phòng
- xào
- xá tội
- xá xị
- xác
- xác nhận
- xác suất
- xác thịt
- xác thực
- xác ướp
- xách
- xâm lược
- xâm nhập
- xâm phạm
- xây
- xây dựng
- xây dựng lại
- xây lại
- xây tạm
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội dân sự
- xã hội học
- xã hội đen
- xã luận
- xé
- xé nhỏ
- xé rách
- xé toạc
- xé vụn
- xéc-bi
- xét nghiệm máu
- xê dịch
- xê-li-ác
- xê-ri
- xê-tôn
- xêmina
- xêzi
- xì
- xì dầu
- xì-gà
- xì trum
- xí bệt
- xí nghiệp
- xích
- xích kinh
- xích lô
- xích-ni
- xích vĩ
- xích đạo
- xíu mại
- xó
- xóa
- xói mòn
- xóm
- xót xa
- xô
- xô lệch
- xô ngã
- xô-pha
- xô viết
- xù xi
- xúc giác
- xúc tiến
- xúc tu
- xúc xích
- xúc xích ý
- xúc động
- xúp
- xăm
- xăm bô
- xăng
- xăng phăng
- xăng-ti-mét
- xơ
- xơ cứng rải rác
- xơ gan
- xơ vữa động mạch
- xưa
- xưng hiệu
- xương
- xương bàn đạp
- xương bánh chè
- xương búa
- xương bướm
- xương bả vai
- xương chày
- xương cá
- xương cánh tay
- xương cụt
- xương dương vật
- xương hạt đậu
- xương lá mía
- xương lệ
- xương mác
- xương mông
- xương quai xanh
- xương sàng
- xương sên
- xương sườn
- xương sống
- xương thái dương
- xương trụ
- xương đe
- xương đòn
- xương đùi
- xương đậu
- xương ống chân
- xương ức
- xường xám
- xưởng
- xưởng in
- xưởng đóng tàu
- xạ hương
- xạ thủ
- xạ thủ bắn tỉa
- xả
- xảo diệu
- xảo quyệt
- xảy ra
- xảy đến
- xấc xược
- xấu
- xấu bụng
- xấu hổ
- xấu xí
- xắc xô
- xẻng
- xếp
- xếp chồng
- xếp hàng
- xếp nối đuôi
- xỉn
- xốt
- xổ số
- xới
- xứ gan
- xứ wales
- xứng đáng
- xử
- xử lí dữ liệu
- xử lý dữ liệu
- y chứng đau lưng
- y học
- y như đúc
- y pha nho
- y phục
- y tế
- yard
- ytecbi
- ytri
- yên
- yên lặng
- yên nghỉ
- yên tĩnh
- yên xe
- yêu
- yêu cầu
- yêu cầu thông tin
- yêu dấu
- yêu ma
- yêu quái
- yêu quý
- yêu thuật
- yêu thương
- yêu tinh
- yếm thắng vật
- yến mạch
- yến tiệc