TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xây dựng tiếng Nhật là gì?

"xây dựng" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 建設 (けんせつ) (danh từ), 築く (きずく) (động từ).

建(た)てる Động từ

たてるtateruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "建てる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

建設(けんせつ) Danh từ

けんせつkensetsuHán Việt: KIẾN THIẾTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng, sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "建設": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

築(きず)く Động từ

きずくkizukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "築く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xây dựng tiếng Nhật là gì?

"xây dựng" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 建設 (けんせつ) (danh từ), 築く (きずく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.