Xây dựng tiếng Nhật là gì?
"xây dựng" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 建設 (けんせつ) (danh từ), 築く (きずく) (động từ).
建てる Động từ
たてるtateruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
建設 Danh từ
けんせつkensetsuHán Việt: KIẾN THIẾTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng, sự xây dựng.
築く Động từ
きずくkizukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
Câu hỏi thường gặp
Xây dựng tiếng Nhật là gì?
"xây dựng" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 建設 (けんせつ) (danh từ), 築く (きずく) (động từ).