Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 64
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 64/75
- viêm dạ dày
- viêm gan
- viêm họng
- viêm khớp
- viêm khớp dạng thấp
- viêm màng kết
- viêm màng não
- viêm mũi
- viêm não
- viêm phế quản
- viêm phổi
- viêm quầng
- viêm ruột
- viêm ruột thừa
- viêm tai
- viêm thanh quản
- viêm túi mật
- viêm xoang
- viêm xương khớp
- viên
- viên chức nhà nước
- viên thuốc
- viên thuốc con nhộng
- viên đá đầu tiên
- viếng mộ
- viết
- viết chì
- viết chì bấm
- viết ra
- viết tắt
- viền
- viễn chinh
- viễn cảnh
- viễn thám
- viễn thông
- viễn thị
- viễn tín
- viễn đông
- việc
- việc bận
- việc chôn cất
- việc công
- việc gì
- việc hệ trọng
- việc học tiếng
- việc làm
- việc làm thêm
- việc lật đổ chế độ
- việc nhà
- việc ném bom
- việc nấu nướng
- việc nếm thử
- việc riêng
- việc tuần tra
- việc tắm bồn
- việc ăn uống
- việc đan len
- việc để dành tiền
- viện cứu tế
- viện hàn lâm
- viện sĩ
- viện trợ
- viện đại học
- việt quất xanh
- vodka
- voi
- voi biển
- voi ma mút
- vonfam
- vong linh
- vu nữ
- vua
- vui
- vui lòng
- vui mừng
- vui sướng
- vui thú
- vui tươi
- vui vẻ
- vung
- vung vãi
- vuông
- vuông góc
- vuốt
- vuốt ve
- và
- và rồi
- vài
- vàng
- vàng quỳ
- vàng trắng
- vành
- vào
- vào hội trường
- vào làm
- vá
- vác
- vách đá
- vái
- ván
- ván lướt sóng
- ván trượt
- ván trượt tuyết
- ván ép
- váng sữa
- váy
- váy liền
- váy ngắn
- váy xoè
- váy đầm
- vân tay
- vân vân
- vâng
- vây
- vây cá mập
- vây lưng
- vây quanh
- vãi
- vé
- vé máy ba
- vé nhiều lần
- vé tháng
- vé tập
- vé định kỳ
- véc ni
- véo
- vét máng
- vì
- vì sao
- vì thế
- vì vậy
- ví
- ví dụ
- ví dụ thực tế
- ví tiền
- vích
- vích-to-ri-a
- vò
- vòi
- vòi hoa sen
- vòi nước
- vòi phun
- vòi rồng
- vòm
- vòm miệng
- vòng
- vòng cổ
- vòng hoa
- vòng quay
- vòng quay ngựa gỗ
- vòng tay
- vòng tròn
- vòng tuần hoàn
- vòng đời
- vóc dáng
- vóc người
- vót
- vô
- vô chính phủ
- vô cùng
- vô cơ
- vô cực
- vô danh
- vô dụng
- vô gia cư
- vô giá trị
- vô hiệu
- vô hình
- vô hướng
- vô hại
- vô lo
- vô lý
- vô lượng
- vô lễ
- vô nghĩa
- vô ngã
- vô sinh
- vô sản
- vô sỉ
- vô số
- vô sự
- vô thường
- vô thần luận
- vô tuyến
- vô tư
- vô tận
- vô tội
- vô vi
- vô vị
- vô vọng
- vô ích
- vô ý
- vô ý thức
- vô địch
- vôi
- vôn
- vôn kế
- vôtca
- võ sĩ
- võ thuật