Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 68
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 68/75
- yết thị
- yếu
- yếu chỉ
- yếu lĩnh
- yếu tố
- yếu ớt
- ziriconi
- à
- à này
- à phải rồi
- à ra thế
- ào ào
- á châu
- á hoá thạch
- á khẩu
- á nhiệt đới
- á phiện
- á quân
- á thần
- á tế á
- á đông
- ác
- ác mộng
- ác nhân
- ác quỷ
- ác tính
- ác ý
- ách
- ách tắc giao thông
- ái nhi
- ái tình
- ám sát
- ám tiêu
- ám ảnh sợ
- án
- án chung thân
- án lệnh
- án tù chung thân
- án tử hình
- ánh bóng
- ánh nắng
- ánh sáng
- ánh sáng mặt trời
- ánh trăng
- ánh đèn
- áo blouse
- áo bành tô
- áo choàng
- áo chống đạn
- áo cánh
- áo dài
- áo gi-lê
- áo giáp
- áo khoác
- áo khoác ngoài
- áo kimono
- áo len
- áo len chui đầu
- áo len có nón
- áo may ô
- áo măng tô
- áo mưa
- áo ngực
- áo phao
- áo pu-lơ-vơ
- áo săng-đay
- áo sơ mi
- áo thun
- áo thụng
- áo tắm hai mảnh
- áo vét
- áo vét tông
- áo đầm
- áp dụng
- áp dụng được
- áp kế
- áp lực
- áp phích
- áp suất khí quyển
- áp sát
- áp thấp
- áp-xe
- áp điện
- áp đảo
- át
- âm
- âm cực
- âm dương lịch
- âm hưởng
- âm hạch
- âm học
- âm hộ
- âm kun
- âm lượng
- âm lịch
- âm mưu
- âm mưu luận
- âm nhạc
- âm nhạc cổ điển
- âm nhạc học
- âm sắc
- âm thanh
- âm thanh nổi
- âm thoa
- âm tiết
- âm tính
- âm tần
- âm u
- âm vật
- âm vị
- âm vị học
- âm điệu
- âm đôi môi
- âm đạo
- âm ấm
- ân cần
- ân huệ
- ân hận
- ân nhân
- ân sư
- ân xá
- âu
- âu kim
- é rừng
- én
- ép
- ép buộc
- ér hoá
- ê
- ê-cu-a-đo
- ê-cút-tơ
- ê-ke
- ê-léc-trông
- ê-tô
- ê-va
- ê-xa
- ê-đen
- ê-đíp
- êm đềm
- ích kỷ
- ít
- ít khi
- ít nhiều
- ít nhất
- ít nói
- ít-ra-en
- ít ra thì
- ò ó o
- ó cá
- óc
- óc chó
- óc sáng tạo
- ót
- ô
- ô khắc lan
- ô-lim-pích
- ô lỗ mộc tề
- ô nhiễm môi trường
- ô nhiễm tiếng ồn
- ô nhục
- ô-pốt-sâm
- ô tác
- ô tô
- ô tô mới
- ô tô điện
- ô-xman
- ôi
- ôi thiu
- ôm
- ôm chặt
- ôm trong tay
- ôn hoà
- ôn hòa
- ôn đới
- ông
- ông ba bị
- ông chủ
- ông cố
- ông già
- ông già nô en
- ông già santa
- ông ngoại
- ông nhà
- ông ấy
- ôxy
- ú tim
- úc
- úc châu
- úc đại lợi
- úm
- ý
- ý chí
- ý chí tự do
- ý kiến
- ý kiến công chúng
- ý muốn
- ý nghĩ tự sát
- ý nghĩa
- ý niệm
- ý thức