Xúc giác tiếng Nhật là gì?
"xúc giác" trong tiếng Nhật là 触角 (しょっかく) (danh từ), 触覚 (しょっかく) (danh từ).
触角 Danh từ
しょっかくshokkakuHán Việt: XÚC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc giác, râu.
触覚 Danh từ
しょっかくshokkakuHán Việt: XÚC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc giác.
Câu hỏi thường gặp
Xúc giác tiếng Nhật là gì?
"xúc giác" trong tiếng Nhật là 触角 (しょっかく) (danh từ), 触覚 (しょっかく) (danh từ).