Xung đột tiếng Nhật là gì?
"xung đột" trong tiếng Nhật là 衝突 (しょうとつ) (danh từ), 葛藤 (かっとう) (danh từ), 軋轢 (あつれき) (danh từ).
衝突 Danh từ
しょうとつshōtotsuHán Việt: XUNG ĐỘTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung đột.
葛藤 Danh từ
かっとうkattōHán Việt: CÁT ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung đột, va chạm.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
軋轢 Danh từ
あつれきatsureki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung đột.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
Câu hỏi thường gặp
Xung đột tiếng Nhật là gì?
"xung đột" trong tiếng Nhật là 衝突 (しょうとつ) (danh từ), 葛藤 (かっとう) (danh từ), 軋轢 (あつれき) (danh từ).