TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xung đột tiếng Nhật là gì?

"xung đột" trong tiếng Nhật là 衝突 (しょうとつ) (danh từ), 葛藤 (かっとう) (danh từ), 軋轢 (あつれき) (danh từ).

衝突(しょうとつ) Danh từ

しょうとつshōtotsuHán Việt: XUNG ĐỘTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xung đột.

Xem đầy đủ từ "衝突": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

葛藤(かっとう) Danh từ

かっとうkattōHán Việt: CÁT ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xung đột, va chạm.

  • 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.

Xem đầy đủ từ "葛藤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

軋轢(あつれき) Danh từ

あつれきatsureki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xung đột.

  • 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.

Xem đầy đủ từ "軋轢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xung đột tiếng Nhật là gì?

"xung đột" trong tiếng Nhật là 衝突 (しょうとつ) (danh từ), 葛藤 (かっとう) (danh từ), 軋轢 (あつれき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.