TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Y phục tiếng Nhật là gì?

"y phục" trong tiếng Nhật là 服装 (ふくそう) (danh từ), 衣服 (いふく) (danh từ), 衣装 (いしょう) (danh từ).

服装(ふくそう) Danh từ

ふくそうfukusōHán Việt: PHỤC TRANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y phục, quần áo, mặc.

Xem đầy đủ từ "服装": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

衣服(いふく) Danh từ

いふくifukuHán Việt: Y PHỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y phục, quần áo, đồ.

Xem đầy đủ từ "衣服": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

衣装(いしょう) Danh từ

いしょうishōHán Việt: Y TRANGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phục sức, trang phục, y phục, quần áo.

Xem đầy đủ từ "衣装": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Y phục tiếng Nhật là gì?

"y phục" trong tiếng Nhật là 服装 (ふくそう) (danh từ), 衣服 (いふく) (danh từ), 衣装 (いしょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.