Xạ thủ tiếng Nhật là gì?
"xạ thủ" trong tiếng Nhật là 射手 (いて) (danh từ).
射手 Danh từ
いてiteHán Việt: XẠ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xạ Thủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xạ thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xạ thủ tiếng Nhật là gì?
"xạ thủ" trong tiếng Nhật là 射手 (いて) (danh từ).