TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xêmina tiếng Nhật là gì?

"xêmina" trong tiếng Nhật là ゼミ (danh từ), セミナー (danh từ), ゼミナール (danh từ).

ゼミ Danh từ

zemiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xêmina.

Xem đầy đủ từ "ゼミ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

セミナー Danh từ

seminā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xêmina.

Xem đầy đủ từ "セミナー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ゼミナール Danh từ

zemināru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xêmina.

Xem đầy đủ từ "ゼミナール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xêmina tiếng Nhật là gì?

"xêmina" trong tiếng Nhật là ゼミ (danh từ), セミナー (danh từ), ゼミナール (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.