Yêu dấu tiếng Nhật là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ), 愛しい (いとしい) (tính từ đuôi i), 最愛 (さいあい) (danh từ).
かわいい Tính từ
kawaiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng yêu, yêu dấu.
- 可愛い子には旅をさせよ thương cho roi cho vọt
愛しい Tính từ đuôi i
いとしいitoshii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, yêu quý, yêu dấu.
最愛 Danh từ
さいあいsaiaiHán Việt: TỐI ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu quý, yêu dấu.
Câu hỏi thường gặp
Yêu dấu tiếng Nhật là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ), 愛しい (いとしい) (tính từ đuôi i), 最愛 (さいあい) (danh từ).