Xác thực tiếng Nhật là gì?
"xác thực" trong tiếng Nhật là 認証 (にんしょう) (danh từ), 確実 (かくじつ) (tính từ đuôi na).
認証 Danh từ
にんしょうninshōHán Việt: NHẬN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận, xác thực.
確実 Tính từ đuôi na
かくじつkakujitsuHán Việt: XÁC THỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xác thực.
Câu hỏi thường gặp
Xác thực tiếng Nhật là gì?
"xác thực" trong tiếng Nhật là 認証 (にんしょう) (danh từ), 確実 (かくじつ) (tính từ đuôi na).