Xí nghiệp tiếng Nhật là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業 (きぎょう) (danh từ), 事業 (じぎょう) (danh từ).
企業 Danh từ
きぎょうkigyōHán Việt: XÍ NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.
事業 Danh từ
じぎょうjigyōHán Việt: SỰ NGHIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.
Câu hỏi thường gặp
Xí nghiệp tiếng Nhật là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業 (きぎょう) (danh từ), 事業 (じぎょう) (danh từ).