Xứng đáng tiếng Nhật là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Nhật là 値する (あたいする) (động từ), ふさわしい (tính từ đuôi i).
値する Động từ
あたいするataisuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng, đáng.
ふさわしい Tính từ đuôi i
fusawashiiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp, xứng đáng.
- 彼はわがチームの主将にふさわしい。 Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.
Câu hỏi thường gặp
Xứng đáng tiếng Nhật là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Nhật là 値する (あたいする) (động từ), ふさわしい (tính từ đuôi i).