Xây tiếng Nhật là gì?
"xây" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 築く (きずく) (động từ).
建てる Động từ
たてるtateruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
- 誰が建てたんですか? Ai xây cái kia vậy?
- その建物は1960年に建てられた。 Tòa nhà được xây vào năm 1960.
築く Động từ
きずくkizukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
Câu hỏi thường gặp
Xây tiếng Nhật là gì?
"xây" trong tiếng Nhật là 建てる (たてる) (động từ), 築く (きずく) (động từ).