Xung quanh tiếng Nhật là gì?
"xung quanh" trong tiếng Nhật là 周囲 (しゅうい) (danh từ), 周り (まわり) (danh từ).
周囲 Danh từ
しゅういshūiHán Việt: CHU VIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung quanh, chung quanh.
- 彼の悲観論は周囲の人々を滅入らせた。 Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.
- 惑星は太陽の周囲を回転する。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
周り Danh từ
まわりmawariJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung quanh.
Câu hỏi thường gặp
Xung quanh tiếng Nhật là gì?
"xung quanh" trong tiếng Nhật là 周囲 (しゅうい) (danh từ), 周り (まわり) (danh từ).