Xếp hàng tiếng Nhật là gì?
"xếp hàng" trong tiếng Nhật là 並ぶ (ならぶ) (động từ), 行列 (ぎょうれつ) (danh từ).
並ぶ Động từ
ならぶnarabuJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xếp hàng, đứng thành hàng.
- あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
行列 Danh từ
ぎょうれつgyōretsuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hàng người, xếp hàng.
Câu hỏi thường gặp
Xếp hàng tiếng Nhật là gì?
"xếp hàng" trong tiếng Nhật là 並ぶ (ならぶ) (động từ), 行列 (ぎょうれつ) (danh từ).