TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Yến tiệc tiếng Nhật là gì?

"yến tiệc" trong tiếng Nhật là 祝宴 (しゅくえん) (danh từ), 饗宴 (きょうえん) (danh từ), ご馳走 (ごちそう) (danh từ).

祝宴(しゅくえん) Danh từ

しゅくえんshukuen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "祝宴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

饗宴(きょうえん) Danh từ

きょうえんkyōenHán Việt: HƯỞNG YẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc.

Xem đầy đủ từ "饗宴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ご馳走(ちそう) Danh từ

ごちそうgochisōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "ご馳走": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

宴会(えんかい) Danh từ

えんかいenkaiHán Việt: YẾN HỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại tiệc, yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "宴会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yến tiệc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Yến tiệc tiếng Nhật là gì?

"yến tiệc" trong tiếng Nhật là 祝宴 (しゅくえん) (danh từ), 饗宴 (きょうえん) (danh từ), ご馳走 (ごちそう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.