Xăng tiếng Nhật là gì?
"xăng" trong tiếng Nhật là ガソリン (danh từ).
ガソリン Danh từ
gasorinJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu xăng, xăng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xăng tiếng Nhật là gì?
"xăng" trong tiếng Nhật là ガソリン (danh từ).