Yên tĩnh tiếng Nhật là gì?
"yên tĩnh" trong tiếng Nhật là 安静 (あんせい) (danh từ), 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ).
安静 Danh từ
あんせいanseiHán Việt: YÊN TĨNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên tĩnh, nghỉ ngơi, nghỉ.
平静 Danh từ
へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
平安 Danh từ
へいあんheianHán Việt: BÌNH AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình An, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
Câu hỏi thường gặp
Yên tĩnh tiếng Nhật là gì?
"yên tĩnh" trong tiếng Nhật là 安静 (あんせい) (danh từ), 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ).