Xâm phạm tiếng Nhật là gì?
"xâm phạm" trong tiếng Nhật là 侵す (おかす) (động từ), 侵犯 (しんぱん) (danh từ).
侵す Động từ
おかすokasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm phạm.
侵犯 Danh từ
しんぱんshinpanHán Việt: XÂM PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm phạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xâm phạm tiếng Nhật là gì?
"xâm phạm" trong tiếng Nhật là 侵す (おかす) (động từ), 侵犯 (しんぱん) (danh từ).