Xuất bản tiếng Nhật là gì?
"xuất bản" trong tiếng Nhật là 出版 (しゅっぱん) (danh từ), 版 (はん) (danh từ).
出版 Danh từ
しゅっぱんshuppanHán Việt: XUẤT BẢNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản.
- 彼女の新作の小説は来月出版される。 Tiểu thuyết mới của cô ấy sẽ được xuất bản vào tháng sau.
- 彼の新しい本が、来月出版される。 Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.
版 Danh từ
はんhanHán Việt: BẢNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiên bản, xuất bản.
Câu hỏi thường gặp
Xuất bản tiếng Nhật là gì?
"xuất bản" trong tiếng Nhật là 出版 (しゅっぱん) (danh từ), 版 (はん) (danh từ).