Xuất hiện tiếng Nhật là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Nhật là 現れる (あらわれる) (động từ), 出現 (しゅつげん) (danh từ).
現れる Động từ
あらわれるarawareruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện.
- 悪魔の話をすると悪魔がきっと現れる。 Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện.
- 彼はどこからともなく現れた。 Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.
出現 Danh từ
しゅつげんshutsugenHán Việt: XUẤT HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện.
Câu hỏi thường gặp
Xuất hiện tiếng Nhật là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Nhật là 現れる (あらわれる) (động từ), 出現 (しゅつげん) (danh từ).