TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xưởng tiếng Nhật là gì?

"xưởng" trong tiếng Nhật là 工房 (こうぼう) (danh từ), アトリエ (danh từ), 作業場 (さぎょうば) (danh từ).

工房(こうぼう) Danh từ

こうぼうkōbōHán Việt: CONG PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xưởng.

Xem đầy đủ từ "工房": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アトリエ Danh từ

atorie giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xưởng.

Xem đầy đủ từ "アトリエ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作業場(さぎょうば) Danh từ

さぎょうばsagyōbaHán Việt: TÁC NGHIỆP TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xưởng.

Xem đầy đủ từ "作業場": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xưởng tiếng Nhật là gì?

"xưởng" trong tiếng Nhật là 工房 (こうぼう) (danh từ), アトリエ (danh từ), 作業場 (さぎょうば) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.