Xưởng tiếng Nhật là gì?
"xưởng" trong tiếng Nhật là 工房 (こうぼう) (danh từ), アトリエ (danh từ), 作業場 (さぎょうば) (danh từ).
工房 Danh từ
こうぼうkōbōHán Việt: CONG PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xưởng.
アトリエ Danh từ
atorie giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xưởng.
作業場 Danh từ
さぎょうばsagyōbaHán Việt: TÁC NGHIỆP TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Xưởng tiếng Nhật là gì?
"xưởng" trong tiếng Nhật là 工房 (こうぼう) (danh từ), アトリエ (danh từ), 作業場 (さぎょうば) (danh từ).