Xảy ra tiếng Nhật là gì?
"xảy ra" trong tiếng Nhật là 起こる (おこる) (động từ).
起こる Động từ
おこるokoruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.
- もし何か起こったら、すぐに電話をください。 Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy gọi ngay cho tôi.
- どんなことが起こっても私は考えを変えない。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảy ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xảy ra tiếng Nhật là gì?
"xảy ra" trong tiếng Nhật là 起こる (おこる) (động từ).