Yếm thắng vật tiếng Nhật là gì?
"yếm thắng vật" trong tiếng Nhật là お守り (おまもり) (danh từ), アミュレット (danh từ), 護符 (ごふ) (danh từ).
お守り Danh từ
おまもりomamoriHán Việt: NGỰ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật.
アミュレット Danh từ
amyuretto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật.
護符 Danh từ
ごふgofuHán Việt: HỘ PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật, bùa hộ mệnh.
Câu hỏi thường gặp
Yếm thắng vật tiếng Nhật là gì?
"yếm thắng vật" trong tiếng Nhật là お守り (おまもり) (danh từ), アミュレット (danh từ), 護符 (ごふ) (danh từ).