Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 65
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 65/75
- võ thuật trung quốc
- võ thuật tổng hợp
- võ đường
- võng
- võng mạc
- vùng
- vùng biển
- vùng biển quốc tế
- vùng bẹn
- vùng kansai
- vùng lân cận
- vùng quê
- vùng sản xuất
- vùng ven đô
- vùng vẫy
- vùng đệm
- vú
- vú nuôi
- văn
- văn bia
- văn bản
- văn bản tiếng anh
- văn chương
- văn cảnh
- văn hoá
- văn hóa
- văn hóa người hâm mộ
- văn học
- văn học dân gian
- văn kiện
- văn liệu
- văn minh
- văn mạch
- văn nghệ
- văn phong
- văn pháp
- văn phòng
- văn phòng phẩm
- văn phòng tổng thư ký
- văn phạm
- văn tuyển
- văn xuôi
- vĩ
- vĩ cầm
- vĩ nhân
- vĩ đại
- vĩ độ
- vĩnh biệt
- vĩnh cửu
- vĩnh viễn
- vũ công thoát y
- vũ cầu
- vũ khí
- vũ khí hóa học
- vũ khí hạt nhân
- vũ kế
- vũ lượng
- vũ lượng kế
- vũ lực
- vũ nữ
- vũ thuật
- vũ trang
- vũ trường
- vũ trụ
- vũ đài
- vương gia
- vương lập
- vương miện
- vương quyền
- vương quốc
- vương quốc anh
- vương thủy
- vương triều
- vương tử
- vương vãi
- vướng
- vướng mắc lượng tử
- vướng víu
- vườn
- vườn bách thú
- vườn bách thảo
- vườn cây ăn quả
- vườn cây ăn trái
- vườn quốc gia
- vườn rau
- vườn thú
- vườn trẻ
- vườn trồng rau
- vượn
- vượn cáo
- vượt
- vượt mặt
- vượt qua
- vượt trội
- vạc
- vạch
- vạn
- vạn nhất
- vạn năng
- vạn sự
- vạn tuế
- vải
- vải bông
- vải lụa
- vải taffeta
- vải trải giường
- vải vóc
- vảy
- vấn đáp
- vấn đề
- vấp
- vấp lưỡi
- vấp ngã
- vất
- vất vả
- vần
- vẩn đục
- vẫn
- vẫn như cũ
- vẫn như mọi khi
- vẫn thạch
- vẫy
- vận
- vận dụng
- vận hành
- vận luật
- vận may
- vận mệnh
- vận rủi
- vận tải
- vận tốc
- vận tốc giờ
- vận tốc nhóm
- vận tốc pha
- vận động
- vận động trường
- vận động viên
- vật
- vật chất
- vật chất tối
- vật chứa
- vật chứng
- vật cưng
- vật cản
- vật duy nhất
- vật giá
- vật ký sinh
- vật liệu
- vật lí hoá học
- vật lí lí thuyết
- vật lý
- vật lý hạt
- vật lý hạt nhân
- vật lý học
- vật lý sức khỏe
- vật lý thiên văn
- vật lấy phước
- vật phẩm
- vật sống
- vật tay
- vật thật
- vật thể
- vật triển lãm
- vật trưng bày
- vật tư
- vật tổ
- vậy
- vậy mà
- vậy thì
- vậy à
- vắc-xin
- vắng
- vắt
- vắt sữa
- vằn
- vặn
- vặt
- vẹt
- vẻ
- vẻ mặt
- vẻ ngoài
- vẻn vẹn
- vẽ
- vẽ phác thảo
- vẽ tranh
- vế câu
- vết
- vết lõm
- vết thương
- về
- về cơ bản
- về hướng đông
- về khuya
- về lý thuyết
- về mặt
- về sau
- vệ sinh
- vệ sĩ
- vệ tinh
- vệ tinh nhân tạo