TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Yêu cầu tiếng Nhật là gì?

"yêu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 頼む (たのむ) (động từ), 求める (もとめる) (động từ).

要求(ようきゅう) Danh từ

ようきゅうyōkyūHán Việt: YÊU CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu, nhu cầu.

  • 彼は私たちにすぐ出発するように要求した。 Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
  • 彼は私達にすぐ出かけるように要求した。 Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.

Xem đầy đủ từ "要求": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

頼(たの)む Động từ

たのむtanomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỏi, cầu xin, khẩn cầu, thỉnh cầu, yêu cầu.

Xem đầy đủ từ "頼む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

求(もと)める Động từ

もとめるmotomeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu, thỉnh cầu.

  • 私は彼に忠告を求めた。 Tôi đã yêu cầu anh ấy cho lời khuyên.
  • 私は彼らの賛成を求めた。 Tôi đã yêu cầu sự tán thành từ họ.

Xem đầy đủ từ "求める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

要望(ようぼう) Danh từ

ようぼうyōbōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu.

  • ご要望に添えるようできるだけのことをしましょう。 Tôi sẽ cố gắng hết mình để đáp ứng yêu cầu của ngài.

Xem đầy đủ từ "要望": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

要(よう)する Động từ

ようするyōsuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi.

Xem đầy đủ từ "要する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Yêu cầu tiếng Nhật là gì?

"yêu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 頼む (たのむ) (động từ), 求める (もとめる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.