Yên lặng tiếng Nhật là gì?
"yên lặng" trong tiếng Nhật là 静か (しずか) (tính từ đuôi na), 静まる (しずまる) (động từ).
静か Tính từ đuôi na
しずかshizukaJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Yên tĩnh, yên lặng.
静まる Động từ
しずまるshizumaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Yên lặng, im lặng.
Câu hỏi thường gặp
Yên lặng tiếng Nhật là gì?
"yên lặng" trong tiếng Nhật là 静か (しずか) (tính từ đuôi na), 静まる (しずまる) (động từ).