Xã hội tiếng Nhật là gì?
"xã hội" trong tiếng Nhật là 社会 (しゃかい) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).
社会 Danh từ
しゃかいshakaiHán Việt: XÃ HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội.
- 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
大衆 Danh từ
たいしゅうtaishūHán Việt: ĐẠI CHÚNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Câu hỏi thường gặp
Xã hội tiếng Nhật là gì?
"xã hội" trong tiếng Nhật là 社会 (しゃかい) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).