Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 66
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 66/75
- vỉa hè
- vị
- vị chua
- vị cách
- vị giác
- vị lai
- vị ngữ
- vị thành niên
- vị trí
- vị trí cao nhất
- vị trí cách
- vịnh
- vịnh hẹp băng hà
- vịnh mexico
- vịnh méxico
- vịt
- vịt búi lông
- vịt cánh trắng
- vịt gỗ
- vịt mốc
- vịt vàng
- vọng cát
- vọng lâu
- vọng tưởng
- vỏ
- vỏ bọc
- vỏ chuối
- vỏ quả
- vỏ sò
- vỏ trứng
- vỏ đại não
- vốn
- vốn dĩ
- vỗ tay
- vội
- vội vàng
- vội vã
- vớ
- vớ vẩn
- với
- với nhau
- với tới
- vở
- vở diễn
- vỡ
- vỡ tan
- vỡ tim
- vỡ vụn
- vợ
- vợ chồng
- vợ vua
- vợt
- vụ bê bối
- vụ lộn xộn
- vụ nổ
- vụ nổ lớn
- vụ tai tiếng
- vụn
- vụng
- vụng trộm
- vụng về
- vứt
- vứt bỏ
- vứt lung tung
- vừa
- vừa khít
- vừa mới
- vừa nãy
- vừa phải
- vừa tay
- vừa ý
- vừng
- vữa
- vững vàng
- vựa
- vực
- wales
- wiki
- xa
- xa cách
- xa hoa
- xa lộ
- xa mặt cách lòng
- xa xôi
- xa xỉ
- xacxô
- xam-bô
- xanh
- xanh da trời
- xanh dương
- xanh lá cây
- xanh lơ
- xanh ngắt
- xanh nước biển
- xanh thẫm
- xanh xao
- xe
- xe ba bánh
- xe ben
- xe buýt
- xe buýt mini
- xe buýt nhanh
- xe buýt điện
- xe bán tải
- xe bò
- xe chạy
- xe chạy điện
- xe chữa cháy
- xe công an
- xe cút kít
- xe cảnh sát
- xe cấp cứu
- xe cộ
- xe cứu hỏa
- xe cứu thương
- xe gắn máy
- xe hơi
- xe kéo
- xe-lô
- xe lăn
- xe lửa
- xe máy
- xe mô tô
- xe ngựa
- xe nâng hạ
- xe tang
- xe tay
- xe tay ga
- xe tăng
- xe tải
- xe tắc xi
- xe van
- xe xcutơ
- xe xích lô
- xe ô tô
- xe điện
- xe điện đụng
- xe đua
- xe đạp
- xe đạp leo núi
- xe đạp một bánh
- xe đạp điện
- xe đẩy
- xe đẩy trẻ em
- xe ủi
- xe ủi đất
- xem
- xen-ti-mét
- xenon
- xentimét
- xeri
- xeton
- xi-líp
- xi măng
- xi-rô
- xi đánh giày
- ximôckinh
- ximôkinh
- xin
- xin chia buồn
- xin cho tôi
- xin chào
- xin chào buổi tối
- xin chúc mừng
- xin cứ tự nhiên
- xin giúp đỡ
- xin hãy
- xin làm ơn
- xin lỗi
- xin lỗi cho hỏi
- xin mời
- xin mời ngồi
- xin mời vào
- xin phép làm phiền
- xin phép về trước
- xin phép ăn
- xin thưa
- xinh
- xinh xắn
- xinh đẹp
- xináp
- xiên
- xiếc
- xiệc
- xlô-va-ki-a
- xlô-ven-ni-a
- xoa
- xoa dịu
- xoa-rê
- xoay
- xoay tròn
- xoay tít
- xoay vòng
- xoay xẩm
- xoay xở được
- xong
- xoài
- xoáy nghịch
- xoáy nước
- xoăn