Xấu xí tiếng Nhật là gì?
"xấu xí" trong tiếng Nhật là 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i), かっこ悪い (かっこわるい) (tính từ đuôi i).
醜い Tính từ đuôi i
みにくいminikuiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
見苦しい Tính từ đuôi i
みぐるしいmigurushiiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
かっこ悪い Tính từ đuôi i
かっこわるいkakkowarui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
Câu hỏi thường gặp
Xấu xí tiếng Nhật là gì?
"xấu xí" trong tiếng Nhật là 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i), かっこ悪い (かっこわるい) (tính từ đuôi i).