Xổ số tiếng Nhật là gì?
"xổ số" trong tiếng Nhật là 宝くじ (たからくじ) (danh từ), 抽選 (ちゅうせん) (danh từ), くじ (danh từ).
宝くじ Danh từ
たからくじtakarakuji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xổ số.
- 宝くじを当てたい! Tôi muốn trúng xổ số!
- 宝くじに勝ったらどうしますか。 Bạn sẽ làm gì nếu bạn trúng xổ số?
抽選 Danh từ
ちゅうせんchūsenHán Việt: TRỪU TUYỂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xổ số.
くじ Danh từ
kuji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xổ số.
Câu hỏi thường gặp
Xổ số tiếng Nhật là gì?
"xổ số" trong tiếng Nhật là 宝くじ (たからくじ) (danh từ), 抽選 (ちゅうせん) (danh từ), くじ (danh từ).